TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    Kính gửi Quý thầy cô giáo và các em học sinh thân mến, Chúng tôi hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh học liệu điện tử mới nhất được biên soạn công phu, giàu giá trị giáo dục, thiết kế rõ ràng và dễ tiếp cận. Đây là một kho tài nguyên học tập tổng hợp, tập trung những nội dung trọng tâm theo chương trình, kèm theo hình ảnh minh họa sinh động, bài tập vận dụng thực tiễn và gợi ý thảo luận sâu sắc. Học liệu được xây dựng nhằm hỗ trợ quá trình dạy – học hiệu quả, phát triển tư duy phản biện, khả năng tự học và sáng tạo cho học sinh, đồng thời giúp giáo viên dễ dàng tổ chức các hoạt động giảng dạy linh hoạt, hấp dẫn. Chúng tôi mong rằng nguồn học liệu này sẽ trở thành người bạn đồng hành tin cậy, góp phần nâng cao chất lượng học tập, truyền cảm hứng khám phá tri thức và nuôi dưỡng niềm đam mê học tập suốt đời. Hãy khám phá và tận dụng nguồn học liệu này một cách tích cực, mở rộng không gian tri thức cho mỗi ngày học tập. Trân trọng!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z5894878121220_de212e281f3ae9e88bec4f134983dc4d.jpg Z6378657427051_42f64423ff24a349938b8c430f7a4890.jpg Z7080169013549_3c60267f6c7a109f1991c80b96fd34e1.jpg Z7101796052514_c012236e5de46ab2aaeab4bfba1b6c19.jpg 549522774_122130877670941813_3189064072409385053_n.jpg

    💕💕 Hãy chọn sách như chọn bạn – và đọc sách như trò chuyện với người thầy💕Một cuốn sách hay có thể thay đổi cả cách ta nhìn thế giới.💕

    50 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn toán lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quách Thị Lành (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:52' 06-03-2024
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 139
    Số lượt thích: 0 người
    50 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    MÔN TOÁN LỚP 2

    1

    ĐỀ SỐ 1
    1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    A) Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    a. 562; 625; 652

    b. 625; 562; 652

    c. 652; 625; 562

    B) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:
    a. 265

    b. 257

    c. 297

    2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    a. 38m + 27m = 65m

    b.1m = 10dm

    c. 16cm : 4 = 12cm

    d.1000m = 10km

    3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
    a. 211; 212; 213; ……..; ……..; 216; ……..; 218; 219; ……..
    b. 510; 515;……..; 525; 530; ……..; ……..;
    4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
    Tám trăm bảy mươi

    400

    Năm trăm bảy mươi

    404

    Bốn trăm linh bốn

    875

    Bốn trăm

    578

    5. Số ?
    8

    +5

    -9

    x6

    :3

    2

    6. Điền dấu >, <, = vào ô trống:
    a. 600 + 30 +

    63

    c. 100

    1000

    7. Đặt tính rồi tính:
    b. 30 : 5 : 3

    12

    d. 400 x 2

    a. 400 + 99

    8. Tìm x : a.

    600 + 200
    b.

    400 + x = 200 x

    b.

    764 -

    295 - x = 180

    A

    9. Hình bên có ………. hình tam giác
    Viết tên các hình tam giác đó: ……………..
    ………………………………………………
    ………………………………………………

    B
    C

    H
    D

    10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?
    Giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………

    3

    Bài 1: (1điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống.
    a) 216; 217; 228; ..........; ..............;
    b) 310; 320; 330; ..........; ...............;
    2/ (1 điểm) Các số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các số sau từ bé đến lớn:
    A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81

    C. 28, 37, 39, 72, 81, 93

    B. 93, 81,72, 39, 37, 28

    D. 39, 93, 37, 72, 28, 81

    Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
    Đọc số

    Viết số

    Bảy trăm chín mươi

    790

    …………………………………………………….

    935

    Trăm

    Chục

    Đơn vị

    Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    = …….m…....cm

    1m

    = .........dm

    519cm

    2m 6 dm

    = ……..dm

    14m - 8m = ............

    Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    84 + 19
    62 - 25
    536 + 243
    879 - 356
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu

    1

    số ô vuông.

    3

    A
    Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
    a) x : 4 = 8

    B

    D

    C

    b) 4

    x = 12 + 8

    ............................................................................................................................................
    4

    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................

    Bài 8: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
    3cm

    A

    B

    2cm
    4cm

    D
    6cm

    C
    a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    Bài giải

    5

    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140
    cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
    Bài giải
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................. ...............
    ............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................. ...............

    6

    ĐỀ SỐ 2
    ĐỀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2014- 2015
    MÔN TOÁN– KHỐI 2
    Thời gian: 40 phút (không kể chép đề)
    Bài 1: Nối số thích hợp với ô trống: (1 điểm)
    a)

    < 70
    6

    9

    b)
    5

    8

    > 40
    7

    4

    5

    3

    Bài 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
    52 + 27
    ………
    ………
    ………
    ………

    54 – 19
    ………
    ………
    ………
    ………

    33 + 59
    ………
    ………
    ………
    ………

    71 – 29
    ………
    ………
    ………
    ………

    Bài 3: Tìm X (2 điểm)
    a) X – 29 = 32
    ………………
    ………………

    b)X + 55 = 95
    ……………….
    …………………

    Bài 4: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
    a) 5 dm = ……. cm
    40 cm = ……. dm

    b)

    1m = ……… cm
    60 cm = …….. dm

    Bài 5: (2 điểm) Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao
    nhiêu học sinh?
    Bài 6 (1 điểm).
    - Trong hình bên:
    Có …. hình tam giác
    Có ….. hình tứ giác

    7

    ĐỀ SỐ 3
    Bài 1: Tính nhẩm (2đ)
    2x6=…
    3 x 6 =…
    27 : 3 =…
    20 : 4 =…
    15 : 3 = …
    24 : 4 =…
    4 x 7 =…
    5 x 5 =…
    Bài 2: Đặt tính rồi tính (2đ)
    356+212
    857-443
    96-48
    59+27
    ……….
    …….…
    ..……
    ..…….
    ……….
    ……….
    ..……
    ………
    ……….
    ……….
    ..……
    ...……
    Bài 3: Tính (2đ)
    5 x 4 +15=............................
    30 : 5 : 3 =...........................
    7 giờ + 8 giờ=.......................
    24km : 4=...........................
    Bài 4: Tìm x (1đ)
    X x 5 =35
    x + 15 = 74
    … .……………………
    ………………. …………
    …..…………………..
    …………………………..
    ………………….. …
    …………………………..
    Bài 5: Có 24 bút chì màu, chia đều cho 3 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì
    màu? (2điểm)
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………
    Bài 6: Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    Bài 7: Điền số ?
    1dm = ….…cm 1m = ……. dm 1km = ……. m 1m = ……. mm 1cm = …….mm
    10cm = ….dm 10dm = ….m 1000m = ….km 1000mm = …...m 10mm = ….cm
    Bài 8: Điền dấu (+, -, x, :) vào ô trống để được phép tính đúng:
    4
    5
    2 = 10
    3
    5
    15 = 30
    Bài 9: Hình bên có bao nhiêu hình:
    a) ……… tứ giác.
    b) ……… tam giác

    7

    ĐỀ SỐ 4
    ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUYỆN CUỐI HỌC KỲ II
    Năm học: 2010-2011 MÔN: TOÁN LỚP 2
    A. PHẦN CƠ BẢN
    Bài 1/ Nối mỗi số với cách đọc số đó:
    Bốn trăm linh năm

    322

    Năm trăm hai mươi mốt

    405

    Ba trăm hai mươi hai

    450

    Bốn trăm năm mươi

    521

    Bài 2/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

    Chu vi của hình tam giác trên là:
    A. 7 cm
    B. 24 cm
    Bài 3/

    >
    <
    =

    C. 9 cm

    401 ..... 399
    359 ..... 505

    D. 12 cm
    701 ..... 688
    456 ..... 456

    8

    Bài 4/ Đặt tính rồi tính:
    47 + 25
    91 - 25
    972 - 430
    532 + 245
    ..................
    ...............
    ....................
    ................
    ..................
    ................
    .....................
    ................
    ..................
    ................
    ....................
    ................
    ..................
    ................
    ....................
    ................
    Bài 5/ Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học
    sinh ?
    Bài giải:
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ........................................
    Bài 6/ Tìm x.
    100 + x =

    12

    Câu 7/ Đọc các số sau :
    a/ 105:………………………………………..
    234:………………………………………..

    b/

    c/ 396:………………………………………..
    424:………………………………………..

    c/

    Câu 8/ Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521
    a,/ Theo thứ tự từ lớn đến bé

    b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn

    ………………………………
    Câu 9/Tính nhẩm

    ……………………………………….

    400 + 300 =
    Câu 10/ Đặt tính rồi tính
    64 + 27

    800 – 200 =
    94 – 75

    4x5

    =

    318 + 141

    ……………..
    ……………..
    ………………
    ……………..
    ……………..
    ………………
    ……………..
    ……………..
    ………………
    ……………..
    ……………..
    ………………
    Câu 11/ Tìm x :
    X:4=3
    25 : x = 5
    …………………..
    ……………………..

    35 : 5 =
    784 – 403
    ……………….
    ……………….
    ……………….
    ……………….

    9

    …………………..
    ……………………..
    …………………..
    ……………………..
    Câu 12/ Tính
    24 + 16 – 26 =………….
    3 x 6 : 2 = ……………
    =………….
    = …………….
    Câu 13/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
    A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
    B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
    C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
    Câu 14/ Bài toán

    10

    Có 25 quả cam để vào các đĩa, mỗi đĩa có 5 quả cam. Hỏi có bao nhiêu đĩa cam ?
    Bài giải
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    B. PHẦN NÂNG CAO
    Câu 1/
    a. Tính nhanh: 1 + 4 + 7 + 10 + 13 + 16 + 19
    ………………………………………………………………..……………………………
    b. Điền chữ số thích hợp vào dấu
    ?
    + 12 = 45
    Câu 2/
    3
    6
    a) Với bốn chữ số 0, 5, 8, 1. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau ?
    ………………………………………………………..………………………………….
    b) Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 27 thì bằng hiệu của số lớn nhất có hai chữ
    số với số bé nhất có hai chữ số giống nhau.
    ………………………………………………………..………………………………….
    ……………………………………………………………..………………………………….
    ……………………………………………………………..………………………………….
    Câu 3/
    a) Tìm a, b, c, d = ?
    9

    11

    14

    18

    a

    b

    c

    44

    d

    b/ Tỡm cỏc giỏ trị của x biết:
    38 < x + 31 < 44
    ………………………………………………………………..………………………………
    ….
    Câu 4/
    Tổng kết năm học, lớp 2A, 2B, 2C có tất cả 19 học sinh giỏi. Biết lớp 2B có 7 học
    sinh giỏi và lớp 2C có 5 học sinh giỏi. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh giỏi ?
    Bài giải
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..

    11

    Câu 5/
    Cho tam giác ABC có độ dài cạnh AB bằng 12 cm. Tổng độ dài 2 cạnh BC và CA
    hơn độ dài cạnh AB là 7 cm.
    a) Tìm tổng độ dài hai cạnh BC và CA.
    b) Tính chu vi hình tam giác ABC.
    Bài giải
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ĐỀ SỐ 5)
    Trƣờng: …………………………….
    Lớp : Hai ...............................
    Ngày thi : …./…/2011
    Tên :…………………………… ………………..
    Môn : Toán
    Câu 1 : Đặt tính rồi tính (3đ)
    36 + 38 =
    53 + 47 =
    100 – 65 =
    ……………………….
    ………………………….
    …………………………..
    …………………………..
    ……………………….
    ………………………….
    …………………………..
    …………………………..
    -------------------------------------------------………………………..
    …………………………..
    …………………………..
    …………………………..
    Câu 2 : Số ? (1,5đ)
    a) 3 ; 5 ; 7 ; …… ; ……..
    b) 10 ; 12 ; 14 ; …………. ; …………..
    c) 18 ; 19 ; 20 ; …………….;……………
    Câu 3: Tìm X (1đ)
    a) 35 - X = 25
    ………………..
    ………………..

    b)

    100 – 8 =

    ------------------

    3 x X = 27
    ………………
    ………………

    Câu 5 : Anh cân nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 15 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu
    ki – lô – gam ?
    Giải
    …………………………………………………………….
    …………………………………………………………….
    …………………………………………………………….
    Câu 6 : Mỗi nhóm có 4 học sinh có 9 nhóm nhƣ vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu học
    sinh?
    12

    Giải
    …………………………………………………………….
    …………………………………………………………….
    …………………………………………………………….
    ĐỀ SỐ 6)
    Đề kiểm tra định kì lần IV - năm học 2014-2015
    Môn : Toán
    Lớp 2
    Trường Tiểu học :...................
    Tên:………………………….
    Lớp:………
    Bài1 : Tính
    453+246 = ……….
    752-569 =………...

    146+725 =…….......
    972-146=…………

    Bài 2 : Đặt tính rồi tính
    575-128
    492-215
    143+279
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………
    Bài 3 : Tìm X
    a, X-428 = 176
    X+215=772
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    Bài 4: Một cửa hàng bán đường trong ngày hôm nay bán được 453 kg đường
    Buổi sáng bán được 236 kg đường . Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường ?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………
    Bài 5 : Tìm các số có hai chữ số mà tổng các chữ số là 13 , tích là 36
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………..
    Bài 6 : Trường tiểu học Hòa Bình có 214 học sinh lớp 3 và 4 . Biết số học sinh lớp 3 là 119
    bạn . Hỏi trường tiểu học Hòa Bình có bao nhiêu học sinh lớp 4 ?
    13

    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………

    14

    ĐỀ SỐ 7)
    Họ và tên
    Lớp: 2

    KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015
    MÔN TOÁN - LỚP 2
    Bài làm
    Bài 1. Đọc viết các số thích hợp ở bảng sau:
    Đọc số

    Viết số

    Bảy trăm hai mươi ba

    …………………………………

    Tám trăm mười lăm

    …………………………………

    ………………………………….

    415

    ………………………………….

    500

    Bài 2.

    >
    < ?
    =

    359

    457

    500

    248

    265

    401

    397

    701

    663

    556

    456

    456

    Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:
    a) 3 x 6 =

    b) 24 : 4 =

    c) 5 x 7 =

    d) 35 : 5 =

    Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) 1dm = 10cm
    100cm

    ;

    b) 1m = 10cm

    ;

    c) 1dm = 100cm

    ; d) 1m =

    ;

    Bài 5. Đặt tính rồi tính:
    532 + 225
    …………………….

    354 + 35

    972 – 430

    ……………….

    586 – 42

    ………………..

    …………………..

    …………………….

    ……………….

    ……………….

    …………………..

    …………………….

    ……………….

    ………………..

    …………………...

    Bài 6. Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi xếp vào được mấy đĩa?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………

    Bài 7. Cho hình tứ giác như hình vẽ
    a) Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    b) Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tứ giác

    A 3cm
    2cm

    B
    4cm

    D
    6cm

    C

    và 1 hình tam giác.
    ………………………………………………………………………………………………
    ĐỀ SỐ 8)
    Họ và Tên: ………………………………… Lớp 2 …
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014 - 2015
    Môn: TOÁN (Thời gian làm bài 40 phút)
    PHẦN I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng . (3 điểm )
    1. Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm dưới đây ?
    1 m = .................. cm
    a. 1

    b. 10

    c. 100

    2. Trong hình bên có số hình chữ nhật là :
    a. 1

    b. 2

    c. 3

    3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau :
    400 + 60 + 9 ........... 459
    a. >

    b.

    <

    c.

    =

    4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    431, ..........., 433, ............, ............., ............., ............., 438
    5. Điền số có hai chữ số vào ô trống để được phép tính thích hợp :
    +

    = 121

    6. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
    a. 10 giờ 10 phút

    b. 1 giờ 50 phút

    PHẦN II : Tự luận.
    1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
    452 + 245

    465 + 34

    685 – 234

    798 - 75

    …..................

    …..................

    ......................

    …................

    …..................

    …..................

    ......................

    …................
    13

    …..................

    …..................

    ......................

    …................

    …..................

    …..................

    ......................

    …................1.

    Tìm X : (1.5 điểm)
    X x 3 = 12

    X : 5 = 5

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    3. Viết các số 842 ; 965 ; 404

    theo mẫu : (0.5 điểm)

    Mẫu : 842 = 800 + 40 + 2

    ...................................................
    ....................................................

    4. Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học
    sinh ? (2 điểm)
    Giải
    .......................................................................................
    .......................................................................................
    .......................................................................................
    ......................................................................................
    ĐỀ SỐ 9)
    Phòng giáo dục và đào tạo:............................
    Trường Tiểu học:............................
    Đề kiểm tra định kì lần IV năm học 2014-2015
    Môn : Toán
    Lớp 2
    Họ và tên :………………………………..
    Lớp :………..
    Bài 1 : a,Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 724 , 192 , 853 , 358 , 446
    ………………………………………………………………………………
    b, Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    235;237;…….;……..;243.
    426;436;…….;……..;……..
    Bài 2 : Điền dấu >,<,=
    428…….482
    596………612
    14

    129…….129

    215+25…….240

    Bài 3 : Đặt tính rồi tính
    238 + 527
    963-377
    125 + 356
    ……………………………………………………………….
    ……………………………………………………………….
    ……………………………………………………………….
    Bài 4 : Một trường tiểu học có 561 học sinh . Trong đó số học sinh nam là 277 . Hỏi trường
    đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………
    Bài 5: Tìm các số có 2 chữ số . Biết Tổng 2 số là 11 tích là 30 . Tìm 2 số đó
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………
    Bài 6 : Tìm y
    a, y + 256 = 123 + 336
    b, y - 112 = 338-221
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ĐỀ SỐ 10)
    Câu1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)
    431; ...........; 433; ............; ..............; .............; ..............; 438
    Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (1đ)
    215; 671; 359; 498.
    ...................................................................................................................................................
    Câu 3: Đặt tính rồi tính: (2 đ)
    532 + 245

    351 - 46

    972 - 430

    589 - 35

    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................

    15

    ...................................................................................................................................................
    .....................
    Câu 4: Số

    ? (1đ)

    5

    x7

    15

    :5

    4

    x8

    20

    :4

    Câu 5: Viết số tích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
    1dm = ...............cm
    1m = ...............cm
    5dm + 7dm = ....................dm

    12m - 8m = ...................m

    Câu 6: (1 đ) Cho 4 điểm A, B, C, D
    a, Dùng thước nối A với B; B với D; D với C.
    Tên đường gấp khúc vừa nối được là: .................
    b, Cho AB= 5cm; BD= 6cm; DC= 7 cm
    Tính độ dài đường gấp khúc đó.
    ..............................................................................

    A .

    .B

    ..............................................................................
    ..............................................................................
    ..............................................................................

    C.

    .D

    Câu 7 : ( 2đ)
    a, Đường từ nhà Hà đến cổng trường dài 350m, đường từ nhà Bình đến cổng trường dài hơn
    từ nhà Hà đến trường 600m. Hỏi đường từ nhà Bình đến cổng trường dài bao nhiêu mét?
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ............................
    b, Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
    16

    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................... ..............
    ............................
    Câu 8: Điền số có hai chữ số vào ô trống để được phép tính thích hợp: (1đ)
    +

    =

    121

    ĐỀ SỐ 11)
    PHÒNG GD&ĐT :……………………
    Trường TH:.................................................
    Họ và tên HS: ..............................................
    Lớp:..........................SBD ..........................
    Phòng thi:…………..Ngày KT:…../…./2015

    KIỂM TRA CUỐI HK II
    Môn: TOÁN – Lớp 2
    Năm học 2014-2015
    Chữ ký Giám thị

    PHẦN I. Trắc nghiệm (3điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trƣớc câu trả lời đúng
    Bài 1.
    a) Chín trăm hai mươi mốt viết là:
    A. 921
    B. 912
    b) Số liền trước số 342 là:
    A. 343
    B. 341
    Bài 2. Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:
    A. 800
    B. 8

    Số phách

    C.920
    C. 340
    C.80

    Bài 3.
    a) Trong hình vẽ bên có mấy hình tam giác A.
    2 B. 3 C. 4
    b) Trong hình bên có mấy hình chữ nhật A.
    4 B. 3 C. 2

    Bài 4. Thứ 3 tuần này là ngày 5 tháng 4, thứ 3 tuần sau là ngày mấy ?
    A.12

    B.9

    C.11

    Bài 5. Số ?
    17

    a) 910, 920, 930, ……, ……, 960
    b) 212, 213, 214, ……, ……, 217, 218
    Bài 6. Điền dấu thích hợp vào ô trống >, <, =.
    a) 16kg +
    33kg
    - 8kg
    9kg
    30cm
    b) 200cm +
    203cm
    PHẦN 2. Tự luận (7điểm)
    Bài 7. Đặt tính rồi tính.
    a) 973 – 251
    b) 342 +251
    ………………
    ……………..
    ………………
    ……………..
    ………………
    ……………..
    Bài 8. Tìm x biết
    a) X x 3 = 12
    b) X : 5 = 8
    ………………
    ……………..
    ………………
    ……………..
    ………………
    ……………..
    Bài 9. Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là :13cm, 17cm, 24cm
    Bài giải
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ........................................................................
    ....................................................................................................................................
    Bài 10. Lớp 2A có 32 học sinh xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
    Bài giải
    ...................................................................................................................................... ........
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ........................................................................
    ....................................................................................................................................

    18

    ĐỀ SỐ 12)
    1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    B) Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    a. 562; 625; 652

    b. 625; 562; 652

    c. 652; 625; 562

    B) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:
    a. 265

    b. 257

    c. 297

    2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    b.1m = 10dm

    a. 38m + 27m =
    c. 16cm : 4 =

    d.1000m =

    3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
    a. 211; 212; 213; ……..; ……..; 216; ……..; 218; 219; ……..
    b. 510; 515;……..; 525; 530; ……..; ……..;
    4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
    Tám trăm bảy mươi

    400

    Năm trăm bảy mươi

    404

    Bốn trăm linh bốn

    875

    Bốn trăm

    578

    5. Số ?
    8

    +5

    -9

    x6

    :3

    19

    6. Điền dấu >, <, = vào ô trống:
    a. 600 + 30 +

    63

    30 : r5i tính:
    : 3
    . Đbặt. tính

    12

    c. 100
    d. 400 x 2

    a. 400 + 99

    8. Tìm x :
    a.

    1000
    600 + 200
    b.

    b.

    400 + x = 200 x

    764 -

    295 - x = 180

    A

    9. Hình bên có ………. hình tam giác
    Viết tên các hình tam giác đó: ……………..
    ………………………………………………
    ………………………………………………

    B
    C

    H
    D

    10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con
    gà?
    Giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ĐỀ SỐ 13)
    1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    A) Các số 543; 354; 435; viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    20

    a. 543; 354; 435

    b. 354; 435; 543

    c. 435; 543; 354;

    B) Trong các số 265; 279; 257; 297 số bé hơn 265 là:
    a. 279

    b. 257

    c. 297

    2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    a. 48m + 47m =

    b.10dm = 1m

    c. 32cm : 4 =

    d.2000m =

    3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
    a. 311; 312; 313; ……..; ……..; 316; ……..; 318; 319; ……..
    b. 512; 515;……..; …….; 524; ……..; ……..;
    4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
    Bảy trăm bảy mươi lăm

    600

    Năm trăm bảy mươi

    104

    Một trăm linh bốn

    775

    Sáu trăm

    579

    5. Số ?
    9

    +6

    -7

    x6

    :6

    6. Điền dấu >, <, = vào ô trống:
    a. 900 + 10 +

    91

    b. 40 : 5 : 8

    2

    d.

    c. 1000

    100

    400 +

    400 x 2

    . Đặt tính r i tính:
    a. 700 + 55

    b.

    866 -

    Đăng ký học tập b ồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Tran g – 0948.228.325

    21

    8. Tìm x :
    a.

    100 + x = 600 :

    b.

    394 - x = 160

    A

    9. Hình bên có ………. hình tam giác
    Viết tên các hình các hình tam giác đó:
    ………………………………………………
    ………………………………………………

    B
    C

    H
    D

    10. Đàn gà nhà Mai có 82 con, đã bán đi 23 con. Hỏi nhà Mai còn lại bao nhiêu con
    gà?
    Giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ĐỀ SỐ 14)
    TRƢỜNG TIỂU HỌC:……………………..
    PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƢỢNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 2
    NĂM HỌC: 2014- 2015

    22

    Bài 1: (4đ)
    Cho các số

    Viết dãy tính đúng

    1; 2; 5; 15; 20

    :

    1; 2; 3; 12; 17

    x

    :

    +

    x

    =

    -

    =

    Bài 2: (4đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    32...
    ...89
    95...
    7...6
    - ...21
    + 1...7
    + ..34
    56...
    3...7
    479
    1...6
    1000
    Bài 3:(5đ)
    a) Tìm số nhỏ nhất có 3 chữ số mà có tổng bằng 20 .
    ...................................................................................................................................................
    ....................................................................................................... ................
    b) Hãy cho biết có bao nhiêu số có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 5?
    ...................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................
    Bài 4:(3đ)
    Lớp em xếp được 3 hàng còn thữa ra 2 bạn.Tính xem lớp em có bao nhiêu bạn? Biết rằng
    mỗi hàng xếp được 10 bạn.
    Bài giải
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ............................................................................................................
    Bài 5:(3đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    ........hình tứ giác

    (Lưu ý: Điểm trình bày: 1đ)
    ĐỀ SỐ 15)
    23

    Bài 1: (2điểm)
    a)Viết các số sau:
    - Một trăm linh bảy ..............; Bốn trăm mười lăm.................
    - Chín trăm ba mươi tư.............; Tám trăm tám mươi lăm.............
    b)Xếp các số sau: 807, 870 , 846 , 864 , 886
    - Theo thứ tự từ bé đến lớn.......................................................................
    - Theo thứ tự từ lớn đến bé........................................................................
    Bài 2: Tính nhẩm(2 điểm)
    3 x 7 =.........; 4 x 8 = .........; 20 : 2 =.......... ; 400 + 300 =..........
    28 : 4 =.........; 15 : 5 = .........; 5 x 6 =...........; 800 - 500 =...........

    Bài 3: Đặt tính rồi tính : (2 điểm)
    64 + 28
    ; 94 – 36
    ; 318 + 141
    ; 784 - 403
    ..................
    ..................
    ...................
    ..................
    ..................
    ..................
    ...................
    ..................
    ..................
    ..................
    ...................
    ..................
    Bài 4 : Tính : (1 diểm)
    24 + 16 – 18 = ..................
    25 : 5 x 6 =..................
    = ..................
    =..................
    Bài 5 : (2 điểm)Bao ngô cân nặng 47 kg, bao gạo cân nặng hơn bao ngô 9kg.
    Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg ?
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    .....................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    Bài 6 : Tính tổng số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số
    .............................................................................................................................................. .....
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    .......................................................................................................
    ĐỀ SỐ 16)
    Trường TH:………………
    Thứ….. ngày….. tháng …..năm 2015
    Họ Tên: ………………........................
    Kiểm tra chất lượng cuối năm học
    Lớp 2……..
    Môn thi: Toán
    I- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
    Bài 1( 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
    a) Trong rỗ có 35 quả cam, 1 số cam trong rỗ là:
    5
    24

    A. 5 quả
    B. 7 quả...
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách là con đường ngắn nhất để tiếp cận tri thức nhân loại

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐÔ I, THÁI NGUYÊN !